pocky
UK/ˈpɒki/
US/ˈpɑki/
giọng máy của trình duyệt
pocky nghĩa là rỗ, rỗ hoa.
Nghĩa của pocky
Tính từ
- Rỗ, rỗ hoa (mặt).
Dạng từ của pocky
| So sánh hơn | more pocky |
| So sánh nhất | most pocky |
Câu hỏi thường gặp
pocky nghĩa là gì?
pocky (tính từ) nghĩa là rỗ, rỗ hoa.
pocky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pocky: giọng Anh (UK) /ˈpɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑki/.