TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

podia

giọng máy của trình duyệt

podia nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.

Nghĩa của podia

Danh từ

  1. Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).
  2. Dãy ghế vòng (quanh một phòng).

Câu hỏi thường gặp

podia nghĩa là gì?

podia (danh từ) nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.