TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poet laureate

giọng máy của trình duyệt

poet laureate nghĩa là đệ nhất thi nhân.

Nghĩa của poet laureate

Danh từ

  1. Đệ nhất thi nhân: thi sĩ được tuyển vào Hoàng gia Anh để làm thơ trong các dịp quan trọng.

Dạng từ của poet laureate

Số nhiềupoets laureate

Câu hỏi thường gặp

poet laureate nghĩa là gì?

poet laureate (danh từ) nghĩa là đệ nhất thi nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.