poetize
US/ˈpoʊ.ə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
poetize nghĩa là làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.
Nghĩa của poetize
Nội động từ
- Làm thơ.
- Làm thi sĩ.
Ngoại động từ
- Tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.
Dạng từ của poetize
| Ngôi thứ ba số ít | poetizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poetizing |
| Quá khứ phân từ | poetized |
| Quá khứ | poetized |
Họ từ của poetize
Câu hỏi thường gặp
poetize nghĩa là gì?
poetize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.
poetize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poetize: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.ə.ˌtɑɪz/.