poetics
US/poʊ.ˈɛ.tɪks/
giọng máy của trình duyệt
poetics nghĩa là thi pháp, luật thơ, thi học.
Nghĩa của poetics
Danh từ
- Thi pháp; luật thơ.
- Thi học.
Dạng từ của poetics
| Số nhiều | poetics |
Câu hỏi thường gặp
poetics nghĩa là gì?
poetics (danh từ) nghĩa là thi pháp, luật thơ, thi học.
poetics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poetics: giọng Mỹ (US) /poʊ.ˈɛ.tɪks/.