TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poignancy

UK/ˈpɔɪnjən(t)si/ US/ˈpɔɪnjən(t)si/ giọng máy của trình duyệt

poignancy nghĩa là vị cay, tính chua cay.

Nghĩa của poignancy

Danh từ

  1. Vị cay.
  2. Tính chua cay (lời châm chọc).
  3. Tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói).
  4. Tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận...).
  5. Tính cảm động; nỗi thương tâm.

Dạng từ của poignancy

Số nhiềupoignancies

Câu hỏi thường gặp

poignancy nghĩa là gì?

poignancy (danh từ) nghĩa là vị cay, tính chua cay.

poignancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poignancy: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪnjən(t)si/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪnjən(t)si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.