TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poignant

UK/ˈpɔɪ.njənt/ US/ˈpɔɪ.njənt/ giọng máy của trình duyệt

poignant nghĩa là chua cay, buốt nhói, cồn cào.

Nghĩa của poignant

Tính từ

  1. Chua cay.
    • poignant sarcasmlời châm chọc chua cay
  2. Buốt nhói (đau); cồn cào.
    • poignant hungercơn đói cồn cào
  3. Sâu sắc, thấm thía.
    • poignant regretmối ân hận sâu sắc
  4. Làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm.

Dạng từ của poignant

So sánh hơnmore poignant
So sánh nhấtmost poignant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poignant

Đồng nghĩa

Họ từ của poignant

Câu hỏi thường gặp

poignant nghĩa là gì?

poignant (tính từ) nghĩa là chua cay, buốt nhói, cồn cào.

poignant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poignant: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪ.njənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪ.njənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.