poignantly
UK/ˈpɔɪnjəntli/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈpɔɪnjəntli/ giọng máy của trình duyệt
poignantly nghĩa là cay, sầu thảm, đắng cay.
Nghĩa của poignantly
Phó từ
- Cay (vị).
- Sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía.
- Buốt nhói (đau); cồn cào (đói).
- Làm mũi lòng, làm thương tâm.
Dạng từ của poignantly
| So sánh hơn | more poignantly |
| So sánh nhất | most poignantly |
Câu hỏi thường gặp
poignantly nghĩa là gì?
poignantly (phó từ) nghĩa là cay, sầu thảm, đắng cay.
poignantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poignantly: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪnjəntli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪnjəntli/.