TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poind

UK/pɪnd/ US/pɪnd/ giọng máy của trình duyệt

poind nghĩa là Sử dụng áp lực pháp luật để chiếm đoạt tài sản.

Nghĩa của poind

Động từ

  1. Sử dụng áp lực pháp luật để chiếm đoạt tài sản.

Dạng từ của poind

Số nhiềupoinds
Ngôi thứ ba số ítpoinds
Hiện tại phân từ (-ing)poinding
Quá khứ phân từpoinded
Quá khứpoinded

Câu hỏi thường gặp

poind nghĩa là gì?

poind (động từ) nghĩa là Sử dụng áp lực pháp luật để chiếm đoạt tài sản.

poind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poind: giọng Anh (UK) /pɪnd/, giọng Mỹ (US) /pɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.