TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

point in

giọng máy của trình duyệt

point in nghĩa là Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.

Nghĩa của point in

Cụm từ

  1. Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.

Câu ví dụ với point in

  • I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

point in nghĩa là gì?

point in (cụm từ) nghĩa là Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.