point in
giọng máy của trình duyệt
point in nghĩa là Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.
Nghĩa của point in
Cụm từ
- Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.
Câu ví dụ với point in
- I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
point in nghĩa là gì?
point in (cụm từ) nghĩa là Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.