TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

point out

giọng máy của trình duyệt

point out nghĩa là chỉ ra, vạch ra.

Nghĩa của point out

Cụm động từ

  1. Chỉ ra, vạch ra.

Dạng từ của point out

Ngôi thứ ba số ítpoints out
Hiện tại phân từ (-ing)pointing out
Quá khứ phân từpointed out
Quá khứpointed out

Họ từ của point out

Câu ví dụ với point out

  • Tom pointed out a few mistakes I had made. Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.
  • When other people point out my mistakes, I blame myself. Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

point out nghĩa là gì?

point out (cụm động từ) nghĩa là chỉ ra, vạch ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.