point out
giọng máy của trình duyệt
point out nghĩa là chỉ ra, vạch ra.
Nghĩa của point out
Cụm động từ
- Chỉ ra, vạch ra.
Dạng từ của point out
| Ngôi thứ ba số ít | points out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pointing out |
| Quá khứ phân từ | pointed out |
| Quá khứ | pointed out |
Họ từ của point out
Câu ví dụ với point out
- Tom pointed out a few mistakes I had made. Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.
- When other people point out my mistakes, I blame myself. Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
point out nghĩa là gì?
point out (cụm động từ) nghĩa là chỉ ra, vạch ra.