TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pointillism

US/ˈpɔɪn.tɪ.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

pointillism nghĩa là bút pháp điểm họa.

Nghĩa của pointillism

Danh từ

  1. Bút pháp điểm họa: kỹ thuật vẽ tranh phát triển ở Pháp vào cuối thế kỷ 19, vẽ bằng những chấm li ti thấy như một sự pha trộn màu.

Dạng từ của pointillism

Số nhiềupointillisms

Câu hỏi thường gặp

pointillism nghĩa là gì?

pointillism (danh từ) nghĩa là bút pháp điểm họa.

pointillism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pointillism: giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪn.tɪ.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.