pointer
UK/ˈpɔɪn.tə/
US/ˈpɔɪn.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
pointer nghĩa là kín, que, que chỉ.
Nghĩa của pointer
Danh từ
- Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).
- Que (chỉ bản đồ, bảng...).
- Thông tục Lời gợi ý, lời mách nước.
- Chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu).
- Thiên văn học Sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu).
Dạng từ của pointer
| Số nhiều | pointers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pointer
Đồng nghĩa
Họ từ của pointer
Câu hỏi thường gặp
pointer nghĩa là gì?
pointer (danh từ) nghĩa là kín, que, que chỉ.
pointer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointer: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪn.təɹ/.