TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pointer

UK/ˈpɔɪn.tə/ US/ˈpɔɪn.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

pointer nghĩa là kín, que, que chỉ.

Nghĩa của pointer

Danh từ

  1. Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).
  2. Que (chỉ bản đồ, bảng...).
  3. Thông tục Lời gợi ý, lời mách nước.
  4. Chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu).
  5. Thiên văn học Sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu).

Dạng từ của pointer

Số nhiềupointers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pointer

Đồng nghĩa

Họ từ của pointer

Câu hỏi thường gặp

pointer nghĩa là gì?

pointer (danh từ) nghĩa là kín, que, que chỉ.

pointer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pointer: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪn.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.