TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poke-bonnet

US/ˈpoʊk.ˈbɑː.nət/ giọng máy của trình duyệt

poke-bonnet nghĩa là mũ có vành.

Nghĩa của poke-bonnet

Danh từ

  1. Mũ có vành (đàn bà).

Dạng từ của poke-bonnet

Số nhiềupoke bonnets

Câu hỏi thường gặp

poke-bonnet nghĩa là gì?

poke-bonnet (danh từ) nghĩa là mũ có vành.

poke-bonnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poke-bonnet: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊk.ˈbɑː.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.