TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poker-face

US/ˈpoʊ.kɜː.ˈfeɪs/ giọng người thật

poker-face nghĩa là mặt lạnh như tiền, mặt phớt tỉnh.

Nghĩa của poker-face

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mặt lạnh như tiền, mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).

Dạng từ của poker-face

Số nhiềupoker faces

Câu hỏi thường gặp

poker-face nghĩa là gì?

poker-face (danh từ) nghĩa là mặt lạnh như tiền, mặt phớt tỉnh.

poker-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poker-face: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.kɜː.ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.