TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊkɪŋ/ US/ˈpoʊkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

poking nghĩa là du đãng, vất vả.

Nghĩa của poking

Tính từ

  1. Du đãng.
  2. Vất vả.
  3. Ty tiện; nịnh hót.

Dạng từ của poking

Số nhiềupokings
So sánh hơnmore poking
So sánh nhấtmost poking

Câu hỏi thường gặp

poking nghĩa là gì?

poking (tính từ) nghĩa là du đãng, vất vả.

poking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poking: giọng Anh (UK) /ˈpəʊkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.