poking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊkɪŋ/
US/ˈpoʊkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
poking nghĩa là du đãng, vất vả.
Nghĩa của poking
Tính từ
- Du đãng.
- Vất vả.
- Ty tiện; nịnh hót.
Dạng từ của poking
| Số nhiều | pokings |
| So sánh hơn | more poking |
| So sánh nhất | most poking |
Câu hỏi thường gặp
poking nghĩa là gì?
poking (tính từ) nghĩa là du đãng, vất vả.
poking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poking: giọng Anh (UK) /ˈpəʊkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊkɪŋ/.