TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pol

UK/pɒl/ US/pɑl/ giọng máy của trình duyệt

pol nghĩa là chính trị gia.

Nghĩa của pol

Danh từ

  1. Mỹ, thân mật Chính trị gia.
    • He was the kind of pol you could understandông ta thuộc loại chính trị gia mà bạn có thể hiểu

Dạng từ của pol

Số nhiềupols

Câu hỏi thường gặp

pol nghĩa là gì?

pol (danh từ) nghĩa là chính trị gia.

pol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pol: giọng Anh (UK) /pɒl/, giọng Mỹ (US) /pɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.