TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polar bear

giọng máy của trình duyệt

polar bear nghĩa là gấu bắc cực, gấu trắng bắc cực.

Nghĩa của polar bear

Danh từ

  1. Gấu Bắc Cực.

Dạng từ của polar bear

Số nhiềupolar bears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polar bear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polar bear nghĩa là gì?

polar bear (danh từ) nghĩa là gấu bắc cực, gấu trắng bắc cực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.