polar bear
giọng máy của trình duyệt
polar bear nghĩa là gấu bắc cực, gấu trắng bắc cực.
Nghĩa của polar bear
Danh từ
- Gấu Bắc Cực.
Dạng từ của polar bear
| Số nhiều | polar bears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polar bear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polar bear nghĩa là gì?
polar bear (danh từ) nghĩa là gấu bắc cực, gấu trắng bắc cực.