TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polarity

UK/pəˈlæɹɪti/ US/pəˈlæɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

polarity nghĩa là tính có cực, chiều phân cực.

Nghĩa của polarity

Danh từ

  1. Vật lý Tính có cực; chiều phân cực.
  2. Tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau.
  3. Nghĩa bóng Sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng.

Dạng từ của polarity

Số nhiềupolarities

Họ từ của polarity

Câu hỏi thường gặp

polarity nghĩa là gì?

polarity (danh từ) nghĩa là tính có cực, chiều phân cực.

polarity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polarity: giọng Anh (UK) /pəˈlæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pəˈlæɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.