polarity
UK/pəˈlæɹɪti/
US/pəˈlæɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
polarity nghĩa là tính có cực, chiều phân cực.
Nghĩa của polarity
Danh từ
- Vật lý Tính có cực; chiều phân cực.
- Tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau.
- Nghĩa bóng Sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng.
Dạng từ của polarity
| Số nhiều | polarities |
Họ từ của polarity
Câu hỏi thường gặp
polarity nghĩa là gì?
polarity (danh từ) nghĩa là tính có cực, chiều phân cực.
polarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polarity: giọng Anh (UK) /pəˈlæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pəˈlæɹɪti/.