TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polaroid

US/ˈpoʊ.lə.ˌrɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

polaroid nghĩa là lớp kính chống nắng, kính râm.

Nghĩa của polaroid

Danh từ

  1. Lớp kính chống nắng.
  2. Kính râm (được xử lý bằng màng phân cực).

Dạng từ của polaroid

Số nhiềupolaroids
Ngôi thứ ba số ítpolaroids
Hiện tại phân từ (-ing)polaroiding
Quá khứ phân từpolaroided
Quá khứpolaroided

Câu hỏi thường gặp

polaroid nghĩa là gì?

polaroid (danh từ) nghĩa là lớp kính chống nắng, kính râm.

polaroid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polaroid: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.lə.ˌrɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.