polaroid
US/ˈpoʊ.lə.ˌrɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
polaroid nghĩa là lớp kính chống nắng, kính râm.
Nghĩa của polaroid
Danh từ
- Lớp kính chống nắng.
- Kính râm (được xử lý bằng màng phân cực).
Dạng từ của polaroid
| Số nhiều | polaroids |
| Ngôi thứ ba số ít | polaroids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polaroiding |
| Quá khứ phân từ | polaroided |
| Quá khứ | polaroided |
Câu hỏi thường gặp
polaroid nghĩa là gì?
polaroid (danh từ) nghĩa là lớp kính chống nắng, kính râm.
polaroid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polaroid: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.lə.ˌrɔɪd/.