TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polder

UK/ˈpəʊldə/ giọng máy của trình duyệt

polder nghĩa là đất lấn biển.

Nghĩa của polder

Danh từ

  1. Đất lấn biển (ở Hà lan).

Dạng từ của polder

Số nhiềupolders
Ngôi thứ ba số ítpolders
Hiện tại phân từ (-ing)poldering
Quá khứ phân từpoldered
Quá khứpoldered

Câu hỏi thường gặp

polder nghĩa là gì?

polder (danh từ) nghĩa là đất lấn biển.

polder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polder: giọng Anh (UK) /ˈpəʊldə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.