polder
UK/ˈpəʊldə/
giọng máy của trình duyệt
polder nghĩa là đất lấn biển.
Nghĩa của polder
Danh từ
- Đất lấn biển (ở Hà lan).
Dạng từ của polder
| Số nhiều | polders |
| Ngôi thứ ba số ít | polders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poldering |
| Quá khứ phân từ | poldered |
| Quá khứ | poldered |
Câu hỏi thường gặp
polder nghĩa là gì?
polder (danh từ) nghĩa là đất lấn biển.
polder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polder: giọng Anh (UK) /ˈpəʊldə/.