TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pole-axe

giọng máy của trình duyệt

pole-axe nghĩa là búa đồ tể, búa tạ, rìu chiến, đánh bằng búa tạ.

Nghĩa của pole-axe

Danh từ

  1. Búa đồ tể, búa tạ, rìu giết thịt (ở lò mổ).
  2. Rìu chiến (trong chiến tranh).

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng búa tạ, giết bằng rìu.
  2. Làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời.

Câu hỏi thường gặp

pole-axe nghĩa là gì?

pole-axe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là búa đồ tể, búa tạ, rìu chiến, đánh bằng búa tạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.