pole-axe
giọng máy của trình duyệt
pole-axe nghĩa là búa đồ tể, búa tạ, rìu chiến, đánh bằng búa tạ.
Nghĩa của pole-axe
Danh từ
- Búa đồ tể, búa tạ, rìu giết thịt (ở lò mổ).
- Rìu chiến (trong chiến tranh).
Ngoại động từ
- Đánh bằng búa tạ, giết bằng rìu.
- Làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời.
Câu hỏi thường gặp
pole-axe nghĩa là gì?
pole-axe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là búa đồ tể, búa tạ, rìu chiến, đánh bằng búa tạ.