TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pole-changer

US/ˈpoʊl.ˈtʃeɪnd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

pole-changer nghĩa là cái để chuyển cực.

Nghĩa của pole-changer

Danh từ

  1. Điện học Cái để chuyển cực.

Câu hỏi thường gặp

pole-changer nghĩa là gì?

pole-changer (danh từ) nghĩa là cái để chuyển cực.

pole-changer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pole-changer: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊl.ˈtʃeɪnd.ʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.