polemically
giọng máy của trình duyệt
polemically nghĩa là thuật luận chiến, khiêu khích.
Nghĩa của polemically
Phó từ
- Thuộc Thuật luận chiến.
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến; khiêu khích.
Dạng từ của polemically
| So sánh hơn | more polemically |
| So sánh nhất | most polemically |
Câu hỏi thường gặp
polemically nghĩa là gì?
polemically (phó từ) nghĩa là thuật luận chiến, khiêu khích.