TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polemical

UK/pəˈlɛmɪkəl/ US/pəˈlɛmɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

polemical nghĩa là cuộc luận chiến, cuộc bút chiến, sự luận chiến, sự bút chiến.

Nghĩa của polemical

Danh từ

  1. Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
  2. Số nhiều Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.
  3. Nhà luận chiến, nhà bút chiến.

Tính từ

  1. Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.

Dạng từ của polemical

So sánh hơnmore polemical
So sánh nhấtmost polemical
Số nhiềupolemicals

Họ từ của polemical

Câu hỏi thường gặp

polemical nghĩa là gì?

polemical (danh từ, tính từ) nghĩa là cuộc luận chiến, cuộc bút chiến, sự luận chiến, sự bút chiến.

polemical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polemical: giọng Anh (UK) /pəˈlɛmɪkəl/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɛmɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.