polemize
US/ˈpɑː.lə.ˌmɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
polemize nghĩa là luận chiến, bút chiến.
Nghĩa của polemize
Nội động từ
- Luận chiến, bút chiến.
Dạng từ của polemize
| Ngôi thứ ba số ít | polemizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polemizing |
| Quá khứ phân từ | polemized |
| Quá khứ | polemized |
Câu hỏi thường gặp
polemize nghĩa là gì?
polemize (nội động từ) nghĩa là luận chiến, bút chiến.
polemize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polemize: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.lə.ˌmɑɪz/.