polenta
UK/pəˈlɛntə/
US/pəˈlɛntə/
giọng máy của trình duyệt
polenta nghĩa là cháo y.
Nghĩa của polenta
Danh từ
- Cháo Y (cháo bột ngô, lúa mạch, bột hạt dẻ...).
Dạng từ của polenta
| Số nhiều | polentas |
Câu hỏi thường gặp
polenta nghĩa là gì?
polenta (danh từ) nghĩa là cháo y.
polenta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polenta: giọng Anh (UK) /pəˈlɛntə/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɛntə/.