TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

policy-holder

US/ˈpɑː.lə.si.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

policy-holder nghĩa là Người có hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa của policy-holder

Danh từ

  1. Người có hợp đồng bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp

policy-holder nghĩa là gì?

policy-holder (danh từ) nghĩa là Người có hợp đồng bảo hiểm.

policy-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của policy-holder: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.lə.si.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.