TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

politesse

UK/pɒlɪˈtɛs/ US/pɑləˈtɛs/ giọng máy của trình duyệt

politesse nghĩa là thái độ lịch sự.

Nghĩa của politesse

Danh từ

  1. Xem polite
  2. Thái độ quá ân cần, thái độ lịch sự.

Dạng từ của politesse

Số nhiềupolitesses

Câu hỏi thường gặp

politesse nghĩa là gì?

politesse (danh từ) nghĩa là thái độ lịch sự.

politesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politesse: giọng Anh (UK) /pɒlɪˈtɛs/, giọng Mỹ (US) /pɑləˈtɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.