TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

politic

UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/ US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

politic nghĩa là thận trọng, khôn ngoan, láu, mưu mô.

Nghĩa của politic

Tính từ

  1. Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động).
  2. Nghĩa xấu Láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép.

Dạng từ của politic

So sánh hơnmore politic
So sánh nhấtmost politic
Số nhiềupolitics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với politic

Trái nghĩa

Họ từ của politic

Câu ví dụ với politic

  • I have no interest in politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
  • Mary is interested in politics. Mary có hứng thú về chính trị.
  • I'm not concerned with politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
  • I hate talking about politics. Tôi ghét nói về chính trị.
  • We avoid talking about politics. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
  • Without politics and media, people would probably not hate each other. Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

politic nghĩa là gì?

politic (tính từ) nghĩa là thận trọng, khôn ngoan, láu, mưu mô.

politic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politic: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.ɪ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.lɪ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.