TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poll-sheep

US/ˈpoʊl.ˈʃip/ giọng máy của trình duyệt

poll-sheep nghĩa là cừu cụt sừng.

Nghĩa của poll-sheep

Danh từ

  1. Động vật học Cừu cụt sừng.

Câu hỏi thường gặp

poll-sheep nghĩa là gì?

poll-sheep (danh từ) nghĩa là cừu cụt sừng.

poll-sheep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poll-sheep: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊl.ˈʃip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.