TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollard

UK/ˈpɒl.əd/ US/ˈpɑ.lɚd/ giọng máy của trình duyệt

pollard nghĩa là thú mất sừng, bò không sừng, cây bị cắt ngọn, cắt ngọn.

Nghĩa của pollard

Danh từ

  1. Con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng.
  2. Cây bị cắt ngọn.
  3. Cám mịn còn ít bột.

Ngoại động từ

  1. Cắt ngọn, xén ngọn (cây).

Dạng từ của pollard

Số nhiềupollards
Ngôi thứ ba số ítpollards
Hiện tại phân từ (-ing)pollarding
Quá khứ phân từpollarded
Quá khứpollarded

Câu hỏi thường gặp

pollard nghĩa là gì?

pollard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thú mất sừng, bò không sừng, cây bị cắt ngọn, cắt ngọn.

pollard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollard: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.lɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.