pollard
UK/ˈpɒl.əd/
US/ˈpɑ.lɚd/
giọng máy của trình duyệt
pollard nghĩa là thú mất sừng, bò không sừng, cây bị cắt ngọn, cắt ngọn.
Nghĩa của pollard
Danh từ
- Con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng.
- Cây bị cắt ngọn.
- Cám mịn còn ít bột.
Ngoại động từ
- Cắt ngọn, xén ngọn (cây).
Dạng từ của pollard
| Số nhiều | pollards |
| Ngôi thứ ba số ít | pollards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pollarding |
| Quá khứ phân từ | pollarded |
| Quá khứ | pollarded |
Câu hỏi thường gặp
pollard nghĩa là gì?
pollard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thú mất sừng, bò không sừng, cây bị cắt ngọn, cắt ngọn.
pollard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pollard: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.lɚd/.