TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollex

US/ˈpɑː.ˌlɛks/ giọng máy của trình duyệt

pollex nghĩa là Ngón cái của chi trước.

Nghĩa của pollex

Danh từ

  1. Ngón cái của chi trước.

Dạng từ của pollex

Số nhiềupollices

Câu hỏi thường gặp

pollex nghĩa là gì?

pollex (danh từ) nghĩa là Ngón cái của chi trước.

pollex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollex: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.ˌlɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.