polling
US/ˈpoʊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
polling nghĩa là việc bỏ phiếu, địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.
Nghĩa của polling
Danh từ
- Việc bỏ phiếu.
- Địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.
Dạng từ của polling
| Số nhiều | pollings |
Họ từ của polling
Câu hỏi thường gặp
polling nghĩa là gì?
polling (danh từ) nghĩa là việc bỏ phiếu, địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.
polling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polling: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.liɳ/.