TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polling

US/ˈpoʊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

polling nghĩa là việc bỏ phiếu, địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.

Nghĩa của polling

Danh từ

  1. Việc bỏ phiếu.
  2. Địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.

Dạng từ của polling

Số nhiềupollings

Họ từ của polling

Câu hỏi thường gặp

polling nghĩa là gì?

polling (danh từ) nghĩa là việc bỏ phiếu, địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.

polling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polling: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.