pollock
UK/ˈpɒlək/
US/ˈpɑlək/
giọng máy của trình duyệt
pollock nghĩa là cá pôlăc.
Nghĩa của pollock
Danh từ
- Động vật học Cá pôlăc (gần với cá moruy).
Dạng từ của pollock
| Số nhiều | pollocks |
| Ngôi thứ ba số ít | pollocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pollocking |
| Quá khứ phân từ | pollocked |
| Quá khứ | pollocked |
Họ từ của pollock
Câu hỏi thường gặp
pollock nghĩa là gì?
pollock (danh từ) nghĩa là cá pôlăc.
pollock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pollock: giọng Anh (UK) /ˈpɒlək/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑlək/.