TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polloi

giọng máy của trình duyệt

polloi nghĩa là dân thường.

Nghĩa của polloi

Danh từ

  1. Hoi_polloi quần chúng nhân dân; dân thường.

Câu hỏi thường gặp

polloi nghĩa là gì?

polloi (danh từ) nghĩa là dân thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.