polyatomic nghĩa là nhiều nguyên tử, đa nguyên tử.
Nghĩa của polyatomic
Tính từ
Nhiều nguyên tử, đa nguyên tử.
Dạng từ của polyatomic
So sánh hơn
more polyatomic
So sánh nhất
most polyatomic
Câu hỏi thường gặp
polyatomic nghĩa là gì?
polyatomic (tính từ) nghĩa là nhiều nguyên tử, đa nguyên tử.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.