TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polycentric

US giọng người thật

polycentric nghĩa là nhiều trung tâm, đa tâm.

Nghĩa của polycentric

Tính từ

  1. Nhiều trung tâm; đa tâm.

Dạng từ của polycentric

So sánh hơnmore polycentric
So sánh nhấtmost polycentric
Số nhiềupolycentrics

Họ từ của polycentric

Câu hỏi thường gặp

polycentric nghĩa là gì?

polycentric (tính từ) nghĩa là nhiều trung tâm, đa tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.