polycentric
US giọng người thật
polycentric nghĩa là nhiều trung tâm, đa tâm.
Nghĩa của polycentric
Tính từ
- Nhiều trung tâm; đa tâm.
Dạng từ của polycentric
| So sánh hơn | more polycentric |
| So sánh nhất | most polycentric |
| Số nhiều | polycentrics |
Họ từ của polycentric
Câu hỏi thường gặp
polycentric nghĩa là gì?
polycentric (tính từ) nghĩa là nhiều trung tâm, đa tâm.