TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polychaete

UK/ˈpɒlɪkiːt/ US/ˈpɒlɪkiːt/ giọng máy của trình duyệt

polychaete nghĩa là giun nhiều tơ.

Nghĩa của polychaete

Danh từ

  1. Giun nhiều tơ.

Câu hỏi thường gặp

polychaete nghĩa là gì?

polychaete (danh từ) nghĩa là giun nhiều tơ.

polychaete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polychaete: giọng Anh (UK) /ˈpɒlɪkiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒlɪkiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.