TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polychromatic

UK/ˌpɒlikɹəʊˈmætɪk/ US/ˌpɑlikɹəˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

polychromatic nghĩa là nhiều sắc, tranh nhiều màu, tượng nhiều nàu.

Nghĩa của polychromatic

Tính từ

  1. Nhiều sắc.

Danh từ

  1. Tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polychromatic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polychromatic nghĩa là gì?

polychromatic (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều sắc, tranh nhiều màu, tượng nhiều nàu.

polychromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polychromatic: giọng Anh (UK) /ˌpɒlikɹəʊˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑlikɹəˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.