TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polygamist

UK/pəˈlɪɡəmɪst/ US/pəˈlɪɡəmɪst/ giọng máy của trình duyệt

polygamist nghĩa là người nhiều vợ, người nhiều chồng.

Nghĩa của polygamist

Danh từ

  1. Người nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) người nhiều chồng.

Dạng từ của polygamist

Số nhiềupolygamists

Câu hỏi thường gặp

polygamist nghĩa là gì?

polygamist (danh từ) nghĩa là người nhiều vợ, người nhiều chồng.

polygamist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polygamist: giọng Anh (UK) /pəˈlɪɡəmɪst/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɪɡəmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.