TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polygamous

UK/pəˈlɪɡəməs/ US/pəˈlɪɡəməs/ giọng máy của trình duyệt

polygamous nghĩa là nhiều vợ, nhiều chồng, nhiều cái.

Nghĩa của polygamous

Tính từ

  1. Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng.
  2. Động vật học Nhiều cái.
  3. Thực vật học Đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polygamous

Trái nghĩa

Họ từ của polygamous

Câu hỏi thường gặp

polygamous nghĩa là gì?

polygamous (tính từ) nghĩa là nhiều vợ, nhiều chồng, nhiều cái.

polygamous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polygamous: giọng Anh (UK) /pəˈlɪɡəməs/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɪɡəməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.