polygene
US/ˈpɑː.li.ˌdʒin/
giọng máy của trình duyệt
polygene nghĩa là đa gen, gen số lượng.
Nghĩa của polygene
Danh từ
- Sinh vật học Đa gen.
- Gen số lượng.
- Gen đậm.
- Thể đột biến.
Dạng từ của polygene
| Số nhiều | polygenes |
Câu hỏi thường gặp
polygene nghĩa là gì?
polygene (danh từ) nghĩa là đa gen, gen số lượng.
polygene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polygene: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.li.ˌdʒin/.