TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polygene

US/ˈpɑː.li.ˌdʒin/ giọng máy của trình duyệt

polygene nghĩa là đa gen, gen số lượng.

Nghĩa của polygene

Danh từ

  1. Sinh vật học Đa gen.
  2. Gen số lượng.
  3. Gen đậm.
  4. Thể đột biến.

Dạng từ của polygene

Số nhiềupolygenes

Câu hỏi thường gặp

polygene nghĩa là gì?

polygene (danh từ) nghĩa là đa gen, gen số lượng.

polygene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polygene: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.li.ˌdʒin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.