polygamy
UK/pəˈlɪɡ.ə.mi/
US/pəˈlɪɡ.ə.mi/
giọng máy của trình duyệt
polygamy nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ nhiều chồng.
Nghĩa của polygamy
Danh từ
- Chế độ nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) chế độ nhiều chồng.
Dạng từ của polygamy
| Số nhiều | polygamies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polygamy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của polygamy
Câu hỏi thường gặp
polygamy nghĩa là gì?
polygamy (danh từ) nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ nhiều chồng.
polygamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polygamy: giọng Anh (UK) /pəˈlɪɡ.ə.mi/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɪɡ.ə.mi/.