TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polygonum

US/pə.ˈlɪ.ɡə.nəm/ giọng máy của trình duyệt

polygonum nghĩa là giống rau nghề.

Nghĩa của polygonum

Tính từ

  1. Thực vật học Giống rau nghề.

Dạng từ của polygonum

Số nhiềupolygonums

Câu hỏi thường gặp

polygonum nghĩa là gì?

polygonum (tính từ) nghĩa là giống rau nghề.

polygonum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polygonum: giọng Mỹ (US) /pə.ˈlɪ.ɡə.nəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.