polygonum
US/pə.ˈlɪ.ɡə.nəm/
giọng máy của trình duyệt
polygonum nghĩa là giống rau nghề.
Nghĩa của polygonum
Tính từ
- Thực vật học Giống rau nghề.
Dạng từ của polygonum
| Số nhiều | polygonums |
Câu hỏi thường gặp
polygonum nghĩa là gì?
polygonum (tính từ) nghĩa là giống rau nghề.
polygonum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polygonum: giọng Mỹ (US) /pə.ˈlɪ.ɡə.nəm/.