polygraph
UK/ˈpɒliɡɹæf/
US/ˈpɒliɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
polygraph nghĩa là máy dò tìm.
Nghĩa của polygraph
Danh từ
- Máy ghi tim vật lý (tim mạch...).
- Máy dò tìm (hàng giả...).
Dạng từ của polygraph
| Số nhiều | polygraphs |
| Ngôi thứ ba số ít | polygraphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polygraphing |
| Quá khứ phân từ | polygraphed |
| Quá khứ | polygraphed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polygraph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polygraph nghĩa là gì?
polygraph (danh từ) nghĩa là máy dò tìm.
polygraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polygraph: giọng Anh (UK) /ˈpɒliɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒliɡɹæf/.