TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polygraph

UK/ˈpɒliɡɹæf/ US/ˈpɒliɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

polygraph nghĩa là máy dò tìm.

Nghĩa của polygraph

Danh từ

  1. Máy ghi tim vật lý (tim mạch...).
  2. Máy dò tìm (hàng giả...).

Dạng từ của polygraph

Số nhiềupolygraphs
Ngôi thứ ba số ítpolygraphs
Hiện tại phân từ (-ing)polygraphing
Quá khứ phân từpolygraphed
Quá khứpolygraphed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polygraph

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polygraph nghĩa là gì?

polygraph (danh từ) nghĩa là máy dò tìm.

polygraph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polygraph: giọng Anh (UK) /ˈpɒliɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒliɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.