polygraphy
giọng máy của trình duyệt
polygraphy nghĩa là Cách sao chụp nhiều lần.
Nghĩa của polygraphy
Danh từ
- Cách sao chụp nhiều lần.
Câu hỏi thường gặp
polygraphy nghĩa là gì?
polygraphy (danh từ) nghĩa là Cách sao chụp nhiều lần.
polygraphy nghĩa là Cách sao chụp nhiều lần.
polygraphy (danh từ) nghĩa là Cách sao chụp nhiều lần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.