TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polyhedra

UK/pɒl.iˈhiː.dɹə/ giọng máy của trình duyệt

polyhedra nghĩa là khối nhiều mặt, khối đa diện.

Nghĩa của polyhedra

Danh từ

  1. Khối nhiều mặt, khối đa diện.

Câu hỏi thường gặp

polyhedra nghĩa là gì?

polyhedra (danh từ) nghĩa là khối nhiều mặt, khối đa diện.

polyhedra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polyhedra: giọng Anh (UK) /pɒl.iˈhiː.dɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.