polyhedral
giọng máy của trình duyệt
polyhedral nghĩa là nhiều mặt, đa diện.
Nghĩa của polyhedral
Tính từ
- Toán học Nhiều mặt, đa diện.
- polyhedral anglegóc nhiều mặt, góc đa diện
Dạng từ của polyhedral
| So sánh hơn | more polyhedral |
| So sánh nhất | most polyhedral |
Họ từ của polyhedral
Câu hỏi thường gặp
polyhedral nghĩa là gì?
polyhedral (tính từ) nghĩa là nhiều mặt, đa diện.