polyhistor
UK/ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/
US/ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
polyhistor nghĩa là nhà thông thái, học giả.
Nghĩa của polyhistor
Danh từ
- Nhà thông thái, học giả.
Dạng từ của polyhistor
| Số nhiều | polyhistors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polyhistor
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polyhistor nghĩa là gì?
polyhistor (danh từ) nghĩa là nhà thông thái, học giả.
polyhistor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyhistor: giọng Anh (UK) /ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/.